Tiêu chuẩn đối sản phẩm bánh tráng của HTX bánh tráng Phú Hòa Đông
08:28 (18/08/2011)

Congthuonghcm.vn - Tiêu chuẩn đối sản phẩm bánh tráng của HTX bánh tráng Phú Hòa Đông thuộc Làng nghề bánh tráng Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi phù hợp với Tiêu chuẩn thu mua sản phẩm bánh tráng của Liên hiệp HTX thành phố (Sản phẩm bánh tráng mỏng).

Việc xây dựng tiêu chuẩn đối với sản phẩm bánh tráng mỏng của HTX làng nghề bánh tráng Phú Hòa Đông – tại số 493/1A tỉnh lộ 15, ấp Phú Bình, xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi, thành phố HCM – thuộc làng nghề bánh tráng xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi phù hợp với tiêu chuẩn thu mua của Liên hiệp HTX Thành phố (SaigonCo.op) được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn TCCS 08:2010/SGC của SaigonCo.op có hiệu lực ngày 14/04/2010 áp dụng cho sản phẩm thực phẩm bánh tráng mỏng được hợp đồng gia công sản xuất với HTX làng nghề bánh tráng Phú Hòa Đông và kết quả nghiên cứu, so sánh giữa tiêu chuẩn thu mua của SaigonCo.op (TCCS 08:2010/SGC) với “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm” đã được ban hành tại Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế đối với sản phẩm bánh tráng mỏng. Nhằm mục đích: hỗ trợ HTX bánh tráng Phú Hòa Đông, xã viên của HTX và các hộ diêm dân tại làng nghề bánh tráng xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi có được định hướng nâng cao chất lượng sản phẩm bánh tráng mỏng trong sản xuất và chế biến, đáp ứng được yêu cầu thu mua của theo tiêu chuẩn của SaigonCo.op đối với sản phẩm bánh tráng mỏng, đồng thời phù hợp với “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm” đã được ban hành tại Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế.

Để sản phẩm báng tráng mỏng của HTX bánh tráng Phú Hòa Đông thuộc làng nghề bánh tráng xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi có thể đươc thu mua, tiêu thụ tại hệ thống siêu thị của SaigonCo.op, sản phẩm bánh tráng mỏng của HTX phải đáp ứng đủ các yêu cầu liên quan đến các chỉ tiêu sau đây:

1. Yêu cầu kỹ thuật:

1.1  Các chỉ tiêu cảm quan:

STT Tên
chỉ tiêu
Mức chỉ tiêu Khuyến cáo
1 Trạng thái Có dạng hình tròn, lá bánh mỏng. bánh khô mềm, không rách, không gãy nát. Kích cỡ bánh tùy thuộc vào nhu cầu thị trường  
2 Màu sắc Có màu trắng đục  
3 Mùi vị Mùi thơm của bánh tráng khô, không có mùi mốc, mùi lạ khác.  
4 Vị Vị ngọt nhẹ tự nhiên, không có vị chua, không có vị lạ khác.  
5 Tạp chất Không có cát sạn, sạn và tạp chất khác  
6 Độ mềm, dẻo dai Khi thoa nước nhẹ lên mặt, bánh tráng phải có độ mềm dẻo, dai thích hợp cho việc gói thực phẩm bên trong trước khi dùng.  

1.2 Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:

 

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị
tính
Mức
chỉ tiêu
Khuyến
cáo
1 Độ ẩm, không lớn hơn
%
khối lượng
15  
2 Độ chua, không lớn hơn
ml NaOH
1N/100g
2  
3 Hàm lượng glucid, không nhỏ hơn
%
khối lượng
80  
4 Hàm lượng tro không tan/HCl, không lớn hơn
%
khối lượng
0,1  
5 Hàn the Định tính Âm tính  

1.3 Các chỉ tiêu vi sinh vật:

STT  Tên chỉ tiêu Đơn vị
tính
Mức
chỉ tiêu
tối đa
Khuyến
cáo
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí. Khuẩn lạc/g

 

104

 

 
2 Coliforms. Khuẩn lạc/g

 

102

 

 
3 Escherichia Coli. Khuẩn lạc/g 3  
4 Bacillus cereus Khuẩn lạc/g

102

 

 
5 Staphylococcus Aureus Khuẩn lạc/25g 10  
6 Clostridium Perfringens Khuẩn lạc/g 10  
7 Tổng số nấm mốc – nấm men. Khuẩn lạc/g

102

 

 

(Theo quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19 tháng 12 năm 2007 của Bộ Y tế về việc ban hành “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm”)

 

1.4. Hàm lượng kim loại nặng:

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị
tính
Mức
chỉ tiêu
tối đa
Khuyến
cáo
1 Hàm lương Asen (As), không lớn hơn Mg/kg 1,0  
2 Hàm lượng Chì (Pb), không lớn hơn Mg/kg 0,2  
3 Hàm lượng Cadimi (Cd), không lớn hơn Mg/kg 0,1  

(Theo quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19 tháng 12 năm 2007 của Bộ Y tế về việc ban hành “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm”)

1.5 Hàm lượng hóa chất không mong muốn (Độc tố nấm mốc và các hóa chất khác.. ) theo các quy định hiện hành.

1.6. Nutrition Facts:

Serving Size                                                              100g
Servings Per Container
Amount Per Serving
Calories: kcal    324                                                              calories from Fat: kcal    2
                                                                                             % Daily value
Total Fat:                                                                      0,2g                                   0 %
Saturated Fat:                                                                 0g                                    0 %
Cholesterol:                                                                  mg                                      0 %
Sodium                                                                  506 mg                                      21%
Total Carbohydrate                                                      80g                                     27%
Dietary Fiber:                                                                 0g                                       0%
Sugars:                                                                          3g                                         
Protein:                                                                          0,5g
Vitamin A:                                                                      0 IU                                     0%
Vitamin C:                                                                     0 mg                                     0%
Calcium:                                                                                                                    3%
Iron:                                                                                                                           12%
• Percent Daily values are based on a 2,000 calorie kcal (8400 kJ) diet. Your daily values may be hight or lower depending on your calories needs:
                                     Calories kcal                               2000                                  2500
    Total Fat                        Less than                                  56g                                   80g
    Sat Fat                           Less than                                  20g                                   25g
   Cholesterol                     Less than                                 300g                              300mg
   Sodium                           Less than                            2400mg                             2400mg
   Total Carbohydrate                                                         300g                                 375g
   Fiber                                                                                  25g                                   30g
     Calories per gram: 
      Fat 9                                                            Carbohydrate 4                           Protein 4

2. Thành phần cấu tạo:

2.1. Nguyên liệu: gạo, tinh bột mì, muối, nước.

2.2. Phụ gia thực phẩm: Không sử dụng.

3. Thời gian sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì.

4. Hướng dẫn sử dụng và bảo quản:

4.1 Hướng dẫn sử dụng: Làm ướt nhẹ trước khi sử dụng. Dùng làm gỏi cuốn, chiên chả giò.

4.2. Hướng dẫn bảo quản: Bánh tráng được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, không bị nhiễm bẩn hay công trùng xâm nhập.

5. Chất liệu bao bì và quy cách bao gói:

  • Bánh tráng thành phẩm được đóng gói thành tập, theo từng loại kích cỡ(16 cm, 22cm) và được bao bằng nhựa PE/PP khô, sạch, hàn kín, đạt chất lượng dùng cho thực phẩm.
  • Khối lượng tịnh: 200g, 250g hoặc tùy tho yêu cầu của thị trường, nhu cầu kinh doanh của đơn vị và được ghi rõ trên bao bì.

6. Quy trình sản xuất: Nguyên liệu  Ngâm, phối trộn  Rây, lược  Cán, hấp  Phơi khô  Cắt tròn  Đóng gói  Thành phẩm.

7. Nội dung ghi nhãn: Trên bao bì có dán nhãn hàng hóa với nội dung phù hợp với  nội dung phù hợp với Nghị định số 89/2006/NĐ-CP của Thủ Tướng Chính Phủ và thông tư 09/2007/TTBKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Theo Chi Cục Phát Triển Nông Thôn
Quảng cáo